TanroDictionary Sổ từ

forget

/fəˈɡet/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quên, không nhớ đến.động từ
  2. Coi thường, coi nhẹ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I forget my lunch when I am busy.

  2. Do not forget your family values.

  3. Please do not forget to lock the door.

  4. to forget about something

    quên cái gì

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép