Nghĩa tiếng Việt
- Quên, không nhớ đến.động từ
- Coi thường, coi nhẹ.động từ
Tiếng Nhật
- 忘れるわすれるquên
- 置き忘れるおきわすれるbỏ quên, để quên
- 失するしっするmất, lỡ, quên, quá mức
- 逸するいっするbỏ lỡ (cơ hội)
Ví dụ
-
I forget my lunch when I am busy.
-
Do not forget your family values.
-
Please do not forget to lock the door.
-
to forget about something
quên cái gì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép