Nghĩa tiếng Việt
- Về phía trước, ra phía trước, lộ ra.D
- Từ phía trong (cái gì) ra, ra khỏi.E
Ví dụ
-
The children ran back and forth in the yard.
-
He stepped forth from the dark room.
-
to go back and forth
đi đi lại lại, đi tới đi lui
-
to put forth leaves
trổ lá (cây)
-
to bring forth a problem
đưa ra một vấn đề
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép