TanroDictionary Sổ từ

forth

/fɔːθ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Về phía trước, ra phía trước, lộ ra.D
  2. Từ phía trong (cái gì) ra, ra khỏi.E

Ví dụ

  1. The children ran back and forth in the yard.

  2. He stepped forth from the dark room.

  3. to go back and forth

    đi đi lại lại, đi tới đi lui

  4. to put forth leaves

    trổ lá (cây)

  5. to bring forth a problem

    đưa ra một vấn đề

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép