Nghĩa tiếng Việt
- Sự củng cố được, sự làm cho vững chắc thêm.danh từ
- Sự làm nặng thêm, sự làm mạnh thêm (rượu).danh từ
- Kỹ thuật xây công sự, sự xây công sự.danh từ
- Công sự.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Fresh fortification made the wall much stronger.
-
This drink has extra fortification for stronger flavor.
-
They studied fortification before building the camp wall.
-
The fortification stood near the river bridge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép