Nghĩa tiếng Việt
- Hào.danh từ
- (như) fossa.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The fosse played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fɒs/
The fosse played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép