TanroDictionary Sổ từ

fosse

/fɒs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hào.danh từ
  2. (như) fossa.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The fosse played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép