TanroDictionary Sổ từ

frater

/frˈeɪtə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòng ăn, nhà ăn (ở trường học, tu viện... ).danh từ

Ví dụ

  1. He kept the frater on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép