Nghĩa tiếng Việt
- Phòng ăn, nhà ăn (ở trường học, tu viện... ).danh từ
Ví dụ
-
He kept the frater on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/frˈeɪtə/
He kept the frater on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép