TanroDictionary Sổ từ

frighten

/ˈfraɪtn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm hoảng sợ, làm sợ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Do not frighten the children into crying.

  2. to frighten somebody into doing something

    làm cho ai sợ mà phải làm việc gì

  3. to frighten somebody out of doing something

    làm cho ai sợ mà thôi không làm việc gì

  4. to frighten somebody into submission

    làm cho ai sợ mà phải quy phục

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép