Nghĩa tiếng Việt
- Làm hoảng sợ, làm sợ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Do not frighten the children into crying.
-
to frighten somebody into doing something
làm cho ai sợ mà phải làm việc gì
-
to frighten somebody out of doing something
làm cho ai sợ mà thôi không làm việc gì
-
to frighten somebody into submission
làm cho ai sợ mà phải quy phục
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép