TanroDictionary Sổ từ

frigid

/ˈfrɪdʒɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giá lạnh, lạnh lẽo, băng giá.tính từ
  2. Lạnh nhạt, nhạt nhẽo.tính từ
  3. Không nứng được, lânh đạm nữ dục.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The water felt frigid in the morning.

  2. She gave him a frigid welcome at the door.

  3. Her tone was frigid and distant.

  4. a frigid welcome

    cuộc tiếp đón lạnh nhạt

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép