Nghĩa tiếng Việt
- Lãng phí (thời giờ, tiền của... ).động từ
- Chơi phiếm, làm những chuyện vớ vẩn vô ích.động từ
Ví dụ
-
Don't frivol your money on useless things.
-
We can frivol the result quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép