TanroDictionary Sổ từ

frivol

/ˈfrɪvəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lãng phí (thời giờ, tiền của... ).động từ
  2. Chơi phiếm, làm những chuyện vớ vẩn vô ích.động từ

Ví dụ

  1. Don't frivol your money on useless things.

  2. We can frivol the result quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép