TanroDictionary Sổ từ

frolic

/ˈfrɒlɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vui vẻ, vui nhộn, hay nô đùa.tính từ
  2. Cuộc vui nhộn.danh từ
  3. Sự vui đùa, sự nô đùa, sự đùa giỡn.danh từ
  4. Vui đùa, nô đùa, đùa giỡn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The frolic child ran through the field.

  2. The picnic became a happy frolic.

  3. Their frolic lasted until sunset.

  4. The kittens frolic in the warm kitchen.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép