Nghĩa tiếng Việt
- Vui vẻ, vui nhộn, hay nô đùa.tính từ
- Cuộc vui nhộn.danh từ
- Sự vui đùa, sự nô đùa, sự đùa giỡn.danh từ
- Vui đùa, nô đùa, đùa giỡn.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The frolic child ran through the field.
-
The picnic became a happy frolic.
-
Their frolic lasted until sunset.
-
The kittens frolic in the warm kitchen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép