Nghĩa tiếng Việt
- Lá lược (của cây dương xỉ).danh từ
- U hình lá.danh từ
Tiếng Nhật
- 葉はlá, lá cây, lá cỏ, lá kim
Ví dụ
-
A long frond of fern touched the path.
-
Each frond bent softly in the wind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép