TanroDictionary Sổ từ

front

/frʌnt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái trán.danh từ
  2. Cái mặt.danh từ
  3. Đằng trước, phía trước; mặt trước (nhà... ); (thông tục) bình phong ((nghĩa bóng)).danh từ
  4. Vạt ngực (hồ cứng, ở sơ mi đàn ông).danh từ
  5. ; (chính trị) mặt trận.danh từ
  6. Sự trơ tráo, sự trơ trẽn.danh từ
  7. Đường đi chơi dọc bờ biển (ở nơi nghỉ mát).danh từ
  8. Mớ tóc giả.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She wiped some sweat from her high front.

  2. Please look at the front of the building.

  3. He stood directly in front of the old gate.

  4. The shirt has a very decorative front design.

  5. They are fighting on the political front today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép