Nghĩa tiếng Việt
- Cái trán.danh từ
- Cái mặt.danh từ
- Đằng trước, phía trước; mặt trước (nhà... ); (thông tục) bình phong ((nghĩa bóng)).danh từ
- Vạt ngực (hồ cứng, ở sơ mi đàn ông).danh từ
- ; (chính trị) mặt trận.danh từ
- Sự trơ tráo, sự trơ trẽn.danh từ
- Đường đi chơi dọc bờ biển (ở nơi nghỉ mát).danh từ
- Mớ tóc giả.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She wiped some sweat from her high front.
-
Please look at the front of the building.
-
He stood directly in front of the old gate.
-
The shirt has a very decorative front design.
-
They are fighting on the political front today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép