TanroDictionary Sổ từ

fuel

/ˈfjuːəl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất đốt, nhiên liệu.danh từ
  2. Cái khích động.danh từ
  3. Cung cấp chất đốt.động từ
  4. Lấy chất đốt (tàu... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We need fuel for the heater.

  2. His joke added fuel to the argument.

  3. They need to fuel the ship before departure.

  4. The truck will fuel up at dawn.

  5. to fuel a ship

    cung cấp chất đốt cho một chiếc tàu

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép