Nghĩa tiếng Việt
- Chất đốt, nhiên liệu.danh từ
- Cái khích động.danh từ
- Cung cấp chất đốt.động từ
- Lấy chất đốt (tàu... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We need fuel for the heater.
-
His joke added fuel to the argument.
-
They need to fuel the ship before departure.
-
The truck will fuel up at dawn.
-
to fuel a ship
cung cấp chất đốt cho một chiếc tàu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép