TanroDictionary Sổ từ

fundamental

/ˌfʌndəˈmentl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cơ bản, cơ sở, chủ yếu.tính từ
  2. Gốc.tính từ
  3. Quy tắc cơ bản; nguyên tắc cơ bản.danh từ
  4. Nốt gốc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We must follow the fundamental rules of the school.

  2. She played a fundamental note on her piano.

  3. Honesty is a fundamental rule in our class.

  4. The singer ended on a deep fundamental note.

  5. fundamental rules

    những quy tắc cơ bản

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép