Nghĩa tiếng Việt
- Cơ bản, cơ sở, chủ yếu.tính từ
- Gốc.tính từ
- Quy tắc cơ bản; nguyên tắc cơ bản.danh từ
- Nốt gốc.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We must follow the fundamental rules of the school.
-
She played a fundamental note on her piano.
-
Honesty is a fundamental rule in our class.
-
The singer ended on a deep fundamental note.
-
fundamental rules
những quy tắc cơ bản
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép