TanroDictionary Sổ từ

fungi

/ˈfʌndʒaɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nấm.danh từ
  2. Cái mọc nhanh như nấm.danh từ
  3. Nốt sùi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The fungi appeared in the report.

  2. Fungi grew quickly after the rain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép