Nghĩa tiếng Việt
- Nấm.danh từ
- Cái mọc nhanh như nấm.danh từ
- Nốt sùi.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The fungi appeared in the report.
-
Fungi grew quickly after the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép