Nghĩa tiếng Việt
- Phép nghỉ.danh từ
- Cho nghỉ phép.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The soldier went home on a short furlough.
-
The worker was furlough for a week.
-
to go home on furlough
về nhà nghỉ phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép