Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm cho chảy ra, sự nấu chảy ra.danh từ
- Sự hỗn hợp lại bằng cách nấu chảy ra.danh từ
- Sự hợp nhất, sự liên hiệp (các đảng phái... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Fusion can melt the metal in seconds.
-
The fusion of flavors made a rich dish.
-
Their fusion improved the school's small teams.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép