TanroDictionary Sổ từ

garment

/ˈɡɑːmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo quần.danh từ
  2. Vỏ ngoài, cái bọc ngoài.danh từ
  3. Mặc quần áo.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She folded her garment carefully.

  2. Clouds made a white garment over the hills.

  3. He will garment the child for winter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép