Nghĩa tiếng Việt
- Áo quần.danh từ
- Vỏ ngoài, cái bọc ngoài.danh từ
- Mặc quần áo.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She folded her garment carefully.
-
Clouds made a white garment over the hills.
-
He will garment the child for winter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép