TanroDictionary Sổ từ

gatecrash

/ˈɡeɪtkræʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuồn vào cửa để xem kịch hoặc phim... mà không mua vé; không ai mời mà vẫn đến dự tiệc.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They tried to gatecrash the private party last night.

  2. to gatecrash a party

    không ai mời mà vẫn đến dự tiệc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép