Nghĩa tiếng Việt
- Chuồn vào cửa để xem kịch hoặc phim... mà không mua vé; không ai mời mà vẫn đến dự tiệc.động từ
Tiếng Nhật
- 押しかけるおしかけるđến không mời, xông vào
Ví dụ
-
They tried to gatecrash the private party last night.
-
to gatecrash a party
không ai mời mà vẫn đến dự tiệc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép