Nghĩa tiếng Việt
- Cái búa (của chủ tịch buổi họp hoặc người bán đấu giá).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The judge tapped the gavel on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡævl/
The judge tapped the gavel on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép