TanroDictionary Sổ từ

gavel

/ˈɡævl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái búa (của chủ tịch buổi họp hoặc người bán đấu giá).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The judge tapped the gavel on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép