Nghĩa tiếng Việt
- Vui vẻ, vui tính; tốt bụng, thân ái, ân cần.tính từ
- Ôn hoà, ấm áp (khí hậu).tính từ
- Thiên tài.tính từ
- (thuộc) cằm.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is known as a genial old man.
-
They enjoyed the warm and genial climate.
-
The genial student was always first to help.
-
The doctor examined his genial muscles.
-
a genial old man
một cụ già vui vẻ tốt bụng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép