Nghĩa tiếng Việt
- Thiên tài, thiên tư.danh từ
- Người thiên tài, người anh tài, bậc kỳ tài.danh từ
- Dùng số ít thần bản mệnh (tôn giáo La-mã).danh từ
- Tinh thần, đặc tính (chủng tộc, ngôn ngữ, thời đại... ).danh từ
- Liên tưởng; cảm hứng.danh từ
- Thần.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The poet was considered a genius of his time.
-
Her genius solved the problem quickly.
-
The old story mentioned each person's genius.
-
The genius of the age shaped the style.
-
A sudden genius helped him finish the poem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép