TanroDictionary Sổ từ

genius

/ˈdʒiːniəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiên tài, thiên tư.danh từ
  2. Người thiên tài, người anh tài, bậc kỳ tài.danh từ
  3. Dùng số ít thần bản mệnh (tôn giáo La-mã).danh từ
  4. Tinh thần, đặc tính (chủng tộc, ngôn ngữ, thời đại... ).danh từ
  5. Liên tưởng; cảm hứng.danh từ
  6. Thần.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The poet was considered a genius of his time.

  2. Her genius solved the problem quickly.

  3. The old story mentioned each person's genius.

  4. The genius of the age shaped the style.

  5. A sudden genius helped him finish the poem.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép