Nghĩa tiếng Việt
- Thật, chính cống, xác thực.tính từ
- Thành thật, chân thật.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She found a genuine pearl in the ocean.
-
His genuine repentance touched everyone in the room.
-
a genuine pearl
viên ngọc trai thật
-
genuine repentance
sự hối hận thành thật
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép