TanroDictionary Sổ từ

genuine

/ˈdʒenjuɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thật, chính cống, xác thực.tính từ
  2. Thành thật, chân thật.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She found a genuine pearl in the ocean.

  2. His genuine repentance touched everyone in the room.

  3. a genuine pearl

    viên ngọc trai thật

  4. genuine repentance

    sự hối hận thành thật

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép