Nghĩa tiếng Việt
- lý do chính, nguyên nhân chính.danh từ
- Thực chất, ý chính (của một vấn đề, câu chuyện... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Get to the gist before the meeting ends.
-
I understood the gist after one short explanation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép