TanroDictionary Sổ từ

gist

/dʒɪst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. lý do chính, nguyên nhân chính.danh từ
  2. Thực chất, ý chính (của một vấn đề, câu chuyện... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Get to the gist before the meeting ends.

  2. I understood the gist after one short explanation.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép