Nghĩa tiếng Việt
- Ánh sáng, ánh chói.danh từ
- Vẻ hào nhoáng loè loẹt.danh từ
- Cái nhìn trừng trừng; cái nhìn giận dữ.danh từ
- Chiếu sáng, chói loà (mặt trời... ).động từ
- Nhìn trừng trừng; nhìn giận dữ.động từ
- Tỏ vẻ (giận dữ... ) bằng cái nhìn trừng trừng.động từ
Tiếng Nhật
- 照り返してりかえしsự phản chiếu, ánh sáng phản chiếu, nhiệt phản xạ, ánh chói
Ví dụ
-
The glare from the sun hurt my eyes.
-
The room had a glare of cheap decoration.
-
He gave me a glare after I spoke.
-
The white road glare made driving difficult.
-
Why do you glare at me so angrily?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép