TanroDictionary Sổ từ

gleam

/ɡliːm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tia sáng yếu ớt, ánh lập loè.danh từ
  2. Chút, tia.danh từ
  3. Chiếu ra một tia sáng yếu ớt, phát ra một ánh lập loè.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She saw the gleam yesterday.

  2. A gleam of light appeared in the dark room.

  3. He learned to gleam the tool.

  4. a gleam of hope

    một tia hy vọng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép