Nghĩa tiếng Việt
- Thung lũng hẹp.danh từ
Tiếng Nhật
- 峡谷きょうこくhẻm núi, khe núi
Ví dụ
-
A glen helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡlen/
A glen helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép