Nghĩa tiếng Việt
- Sự trượt đi, sự lướt đi.danh từ
- Sự lượn (máy bay).danh từ
- Gam nửa cung.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The boat made a smooth glide across the lake.
-
The plane began a gentle glide toward the runway.
-
The song ended on a soft glide.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép