TanroDictionary Sổ từ

glide

/ɡlaɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trượt đi, sự lướt đi.danh từ
  2. Sự lượn (máy bay).danh từ
  3. Gam nửa cung.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The boat made a smooth glide across the lake.

  2. The plane began a gentle glide toward the runway.

  3. The song ended on a soft glide.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép