Nghĩa tiếng Việt
- Danh tiếng, thanh danh; sự vinh quang, vẻ vang, vinh dự, vinh hiển, vinh thăng.danh từ
- Vẻ huy hoàng, vẻ rực rỡ, vẻ lộng lẫy.danh từ
- Hạnh phúc ở thiên đường, cảnh tiên.danh từ
- Vầng hào quang (quanh đầu các thánh).danh từ
- Thời kỳ hưng thịnh, thời kỳ vinh hiển.danh từ
- Tự hào, hãnh diện.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He won glory for his hard work.
-
The garden had a quiet glory.
-
They believe the soul goes to glory.
-
A soft glory surrounded the saint.
-
The lion was in its full glory.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép