TanroDictionary Sổ từ

glove

/ɡlʌv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bao tay, tất tay, găng.danh từ
  2. Mang bao tay vào, đeo găng vào.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He wore gloves in the cold wind.

  2. She gloved her hands before cleaning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép