TanroDictionary Sổ từ

gobble

/ˈɡɒbl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng kêu gộp gộp (của gà tây).danh từ
  2. Kêu gộp gộp (gà tây).động từ
  3. + up) ăn ngấu nghiến, nuốt lấy nuốt để.động từ

Ví dụ

  1. The turkey made a loud gobble.

  2. The gobble echoed across the farmyard.

  3. The hungry child gobbled the sandwich quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép