Nghĩa tiếng Việt
- Của cải, động sản.danh từ
- Hàng hoá, hàng.danh từ
- Hàng hoá chở (trên xe lửa).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They packed their goods into the truck.
-
The shop sells many different types of goods.
-
A long goods train passed by the station.
-
production of goods
sự sản xuất hàng hoá
-
a goods train
xe lửa chở hàng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép