TanroDictionary Sổ từ

gorgeous

/ˈɡɔːdʒəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rực rỡ, lộng lẫy, đẹp đẽ, tráng lệ, huy hoàng.tính từ
  2. , (từ lóng) tuyệt đẹp, kỳ diệu.tính từ
  3. Hoa mỹ, bóng bảy (văn).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The sunset was absolutely gorgeous.

  2. She wore a gorgeous dress to the party.

  3. Her speech sounded gorgeous and poetic.

  4. a gorgeous woman

    một người đàn bà tuyệt đẹp

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép