Nghĩa tiếng Việt
- Rực rỡ, lộng lẫy, đẹp đẽ, tráng lệ, huy hoàng.tính từ
- , (từ lóng) tuyệt đẹp, kỳ diệu.tính từ
- Hoa mỹ, bóng bảy (văn).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The sunset was absolutely gorgeous.
-
She wore a gorgeous dress to the party.
-
Her speech sounded gorgeous and poetic.
-
a gorgeous woman
một người đàn bà tuyệt đẹp
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép