Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh gút.danh từ
- Giọt, cục (máu... ).danh từ
- Vết vấy bẩn.danh từ
Tiếng Nhật
- 痛風つうふうbệnh gút
Ví dụ
-
His gout made walking painful today.
-
A gout of water splashed on the floor.
-
There was a gout on his sleeve.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép