Nghĩa tiếng Việt
- Chính phủ.tính từ
- Chính quyền.tính từ
Tiếng Nhật
- 公おおやけchính thức, thuộc nhà nước
Ví dụ
-
Governmental rules changed the schedule.
-
Governmental support helped the school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép