TanroDictionary Sổ từ

grade

/ɡreɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Grát.danh từ
  2. Cấp bậc, mức, độ; hạng, loại; tầng lớp.danh từ
  3. Điểm, điểm số (của học sinh).danh từ
  4. Lớp.danh từ
  5. Dốc; độ dốc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
  6. Giống súc vật cải tạo (do lai giống địa phương với giống tốt hơn).danh từ
  7. Sắp, xếp, lựa; phân loại, chia loại; phân hạng.động từ
  8. Sửa (độ dốc) thoai thoải.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The road had a gentle grade.

  2. Her work was in the top grade.

  3. Did you get a good grade on the test?

  4. My little brother is in the fourth grade.

  5. The road has a very steep grade today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép