Nghĩa tiếng Việt
- Grát.danh từ
- Cấp bậc, mức, độ; hạng, loại; tầng lớp.danh từ
- Điểm, điểm số (của học sinh).danh từ
- Lớp.danh từ
- Dốc; độ dốc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
- Giống súc vật cải tạo (do lai giống địa phương với giống tốt hơn).danh từ
- Sắp, xếp, lựa; phân loại, chia loại; phân hạng.động từ
- Sửa (độ dốc) thoai thoải.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The road had a gentle grade.
-
Her work was in the top grade.
-
Did you get a good grade on the test?
-
My little brother is in the fourth grade.
-
The road has a very steep grade today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép