Nghĩa tiếng Việt
- Bà (grandmother nói tắt).danh từ
Tiếng Nhật
- お婆ちゃんおばあちゃんbà
- 婆ちゃんばあちゃんbà
Ví dụ
-
My gran bakes the best cookies.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡræn/
My gran bakes the best cookies.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép