Nghĩa tiếng Việt
- Rất quan trọng, rất lớn.tính từ
- Hùng vĩ, uy nghi, trang nghiêm, huy hoàng.tính từ
- Cao quý, cao thượng; trang trọng, bệ vệ.tính từ
- Vĩ đại, cừ khôi, xuất chúng, lỗi lạc, ưu tú.tính từ
- Tuyệt, hay, đẹp.tính từ
- Chính, lớn, tổng quát.tính từ
- Đàn pianô cánh.danh từ
- Một nghìn đô la.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This is a very grand question for us.
-
We enjoyed a grand view of the mountains.
-
He spoke with a very grand manner.
-
The leader was a grand man of history.
-
What grand weather we have today!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép