TanroDictionary Sổ từ

grand

/ɡrænd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rất quan trọng, rất lớn.tính từ
  2. Hùng vĩ, uy nghi, trang nghiêm, huy hoàng.tính từ
  3. Cao quý, cao thượng; trang trọng, bệ vệ.tính từ
  4. Vĩ đại, cừ khôi, xuất chúng, lỗi lạc, ưu tú.tính từ
  5. Tuyệt, hay, đẹp.tính từ
  6. Chính, lớn, tổng quát.tính từ
  7. Đàn pianô cánh.danh từ
  8. Một nghìn đô la.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This is a very grand question for us.

  2. We enjoyed a grand view of the mountains.

  3. He spoke with a very grand manner.

  4. The leader was a grand man of history.

  5. What grand weather we have today!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép