Nghĩa tiếng Việt
- Quả nho.danh từ
- Grape-shot.danh từ
- Bệnh sưng chùm nho ((từ cổ, nghĩa cổ) chân, ngựa, lừa).danh từ
Tiếng Nhật
- 葡萄ぶどうnho, cây nho
Ví dụ
-
She ate a sweet grape after lunch.
-
The cannon fired a burst of grape.
-
The grape was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép