TanroDictionary Sổ từ

grape

/ɡreɪp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả nho.danh từ
  2. Grape-shot.danh từ
  3. Bệnh sưng chùm nho ((từ cổ, nghĩa cổ) chân, ngựa, lừa).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She ate a sweet grape after lunch.

  2. The cannon fired a burst of grape.

  3. The grape was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép