Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ da bị sầy, chỗ da bị xước.danh từ
- Lướt qua, sượt qua, làm sầy da, làm xước da.động từ
- Ăn cỏ, chăn thả (súc vật).động từ
- Sạt qua, sượt qua.động từ
Tiếng Nhật
- 擦り傷すりきずvết trầy xước
Ví dụ
-
A graze on her knee healed quickly.
-
The car just managed to graze the fence.
-
The sheep graze in the field.
-
The ball grazed my arm on the way past.
-
the bullet grazed an arm
viên đạn lướt qua cánh tay
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép