Nghĩa tiếng Việt
- Người mới vào nghề, lính mới; người chưa có kinh nghiệm.danh từ
- Người ngu ngốc, người khờ dại, người dễ bị bịp.danh từ
- , (thông tục) người mới nhập cư.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I'm a greenhorn, so please show me the steps.
-
The greenhorn believed every story he heard.
-
The greenhorn found work in the new town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép