TanroDictionary Sổ từ

greenhorn

/ˈɡriːnhɔːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người mới vào nghề, lính mới; người chưa có kinh nghiệm.danh từ
  2. Người ngu ngốc, người khờ dại, người dễ bị bịp.danh từ
  3. , (thông tục) người mới nhập cư.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I'm a greenhorn, so please show me the steps.

  2. The greenhorn believed every story he heard.

  3. The greenhorn found work in the new town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép