Nghĩa tiếng Việt
- Chào, chào hỏi, đón chào.động từ
- Chào mừng, hoan hô.động từ
- Bày ra (trước mắt); đập vào (mắt, tai); vang đến, vọng đến (tai).động từ
- Khóc lóc, than khóc.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
You should greet your guests with a warm smile.
-
Fans will greet his victory with loud cheers.
-
Sweet music began to greet our ears tonight.
-
The children greet the puppy with a laugh.
-
to greet somebody with a smile
mỉm cười chào ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép