Nghĩa tiếng Việt
- Lời chào hỏi ai.danh từ
- Lời chào mừng, lời chúc mừng.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của greet.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her greeting was warm and brief.
-
Their greeting marked the start of the meeting.
-
He was greeting visitors at the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép