TanroDictionary Sổ từ

greeting

/ˈɡriːtɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời chào hỏi ai.danh từ
  2. Lời chào mừng, lời chúc mừng.danh từ
  3. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của greet.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her greeting was warm and brief.

  2. Their greeting marked the start of the meeting.

  3. He was greeting visitors at the door.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép