Nghĩa tiếng Việt
- Sự xay, sự tán, sự nghiền.danh từ
- Sự mài.danh từ
- Tiếng nghiến ken két.danh từ
- Công việc cực nhọc đều đều.danh từ
- Mức độ giã hột cà phê thành bột.danh từ
- Cuộc đi bộ để tập luyện.danh từ
- Lớp học rút (để đi thi); lớp luyện thi.danh từ
- Cuộc đua ngựa nhảy rào.danh từ
Tiếng Nhật
- 研ぐとぐmài, mài sắc
- 砕くくだくđập vỡ, nghiền nát
- 研ぎ澄ますとぎすますmài sắc, mài giũa
- 磨くみがくđánh bóng, chà, đánh (răng), mài
Ví dụ
-
The grind of the mill filled the room.
-
A quick grind sharpened the blade.
-
We heard a grind from the door.
-
He hates the daily grind of his office job.
-
That coffee grind is too fine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép