TanroDictionary Sổ từ

groin

/ɡrɔɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Háng.danh từ
  2. Vòm nhọn.danh từ
  3. Xây vòm nhọn cho.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He felt a sharp pain in his groin.

  2. The bridge used a strong groin for support.

  3. Workers groaned the ceiling with stone arches.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép