Nghĩa tiếng Việt
- Háng.danh từ
- Vòm nhọn.danh từ
- Xây vòm nhọn cho.động từ
Tiếng Nhật
- 股またháng, đùi
Ví dụ
-
He felt a sharp pain in his groin.
-
The bridge used a strong groin for support.
-
Workers groaned the ceiling with stone arches.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép