Nghĩa tiếng Việt
- Không căn cứ, không duyên cớ (tin đồn, mối lo ngại... ).tính từ
Tiếng Nhật
- 事実無根じじつむこんvô căn cứ, hoàn toàn trái sự thật
Ví dụ
-
Do not believe such groundless fear about the trip.
-
groundless fear
những mối lo sợ không căn cứ
-
groundless rumours
những tin đồn đại không căn cứ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép