TanroDictionary Sổ từ

groundless

/ˈɡraʊndləs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không căn cứ, không duyên cớ (tin đồn, mối lo ngại... ).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Do not believe such groundless fear about the trip.

  2. groundless fear

    những mối lo sợ không căn cứ

  3. groundless rumours

    những tin đồn đại không căn cứ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép