Nghĩa tiếng Việt
- Qsự pháo thủ.danh từ
- Hải thượng sự phụ trách khẩu pháo.danh từ
- Người đi săn bằng súng.danh từ
Tiếng Nhật
- 砲兵ほうへいpháo binh, pháo thủ
Ví dụ
-
The gunner checked the field before practice.
-
The gunner kept the deck cannon ready.
-
The gunner went out early to hunt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép