Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gutđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She guts the fish before cooking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡʌts/
She guts the fish before cooking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép