Nghĩa tiếng Việt
- Thưa ngài (cách xưng hô với người có quyền thế).danh từ
Ví dụ
-
Thanks for the help, guv.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡʌv/
Thanks for the help, guv.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép