TanroDictionary Sổ từ

hạc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim lớn cao cẳng, cổ và mỏ dài, thường dùng tượng trưng cho sự sống lâu.danh từ

Ví dụ

  1. Gầy như hạc.

  2. Tuổi hạc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép