TanroDictionary Sổ từ

hắc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tỏ ra nghiêm khắc đến mức cứng nhắc, gây khó chịu cho người dưới quyền.tính từ い
  2. Có vẻ oai phong hơn lúc thường.tính từ い
  3. Khó quá.tính từ い
  4. Có mùi hăng xông mạnh lên mũi, gây khó chịu.tính từ い
  5. Màu đen.tính từ い

Ví dụ

  1. Ông ta chỉ là cấp phó, nhưng hắc hơn cả cấp trưởng.

  2. Cô bé khoác khẩu súng vào trông hắc ra trò.

  3. Bài toán hắc quá.

  4. Loại rau này ăn sống hắc lắm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép